dụng công

  1. Take pains (in carrying out research, in artistic creation)
    • Dụng công thiết kế một cái máy
      To design painstakingly a machine
    • Dụng công miêu tả một nhân vật
      To take pains in describing a character
dụng công
Bức tranh này được vẽ rất dụng công, từng nét cọ đều tinh tế.